Nghĩa của từ "wring your hands" trong tiếng Việt

"wring your hands" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wring your hands

US /rɪŋ jɔːr hændz/
UK /rɪŋ jɔː hændz/
"wring your hands" picture

Thành ngữ

vặn vẹo đôi tay, lo lắng cuống cuồng

to twist one's hands together as a sign of great distress, anxiety, or helplessness

Ví dụ:
She could only stand there and wring her hands in despair.
Cô ấy chỉ biết đứng đó và vặn vẹo đôi bàn tay trong tuyệt vọng.
Instead of wringing your hands, why don't you do something to help?
Thay vì cứ vặn vẹo đôi tay lo lắng, tại sao bạn không làm gì đó để giúp đỡ?